Chuyển đến nội dung chính

Menu

Chọn ngôn ngữ của bạn

自動翻訳をオフにして下さい。

Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau

Trong cuộc sống thường ngày, chúng ta tiếp xúc rất nhiều với các loại rau: rau ngót, rau mồng tơi, ... Vậy trong tiếng Nhật, tên các loại rau đấy như thế nào, cùng Nhật ngữ Hinode tìm hiểu và mở rộng kiến thức nhé!

Rau xà lách レタス

 

     Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau

 

Rau ngót  アマメシバ        Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (2)
Trầu không キンマ   Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (3)
Rau mồng tơi シルムラサキ

 

 

   Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (4)

 

Hành lá ネギ      Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (5)
Đậu bắp オクラ     Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (6)
Bắp ngô トウモロコシ                 Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (7)
Măng tây アスパラガス    Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (8)
Cải xoong クレソン                    Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (9)
Lá chanh  ライムの葉                 Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (10)
Lá chuối バナナの葉           Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (11)
Nấm キノコ      Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (12)
Đậu bắp  オクラ    Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (13)
Tía tô あかしそ              Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (14)
Cà tím 茄子




なす
              Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (15)
Mướp ヘチマ       Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (16)
Rau 野菜



やさい
          Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (17)
Hạt sen  ハスの実      Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (18)
Ngó sen 蓮根



れんこん
   Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (19)
Mướp đắng ゴーヤ  Học tiếng nhật theo chủ đề: tên các loại rau  (20)